Cao su chống va đập cửa
Chữ 擭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擭, chiết tự chữ HOẠCH, HỘ, OÁCH, QUẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擭:
擭 hoạch, oách, hộ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 擭
擭
hoạch, oách, hộ [hoạch, oách, hộ]
U+64ED, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wo4, huo4, hu4;
Việt bính: faa6 wok6;
擭 hoạch, oách, hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 擭
(Danh) Cạm, bẫy (để bắt muông thú).Một âm là oách.(Động) Bắt giữ, nắm lấy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tái oách tái xả tâm bất di 再擭再舍心不移 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Bị bắt, được tha, lại bị bắt, lại được tha mấy lần, lòng không đổi.Lại một âm là hộ.
(Động) Gỡ ra.
quặc, như "kì quặc" (gdhn)
hoạch (gdhn)
Chữ gần giống với 擭:
擭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擭
| hoạch | 擭: | (cái cạm) |
| quạc | 擭: | |
| quặc | 擭: | kì quặc |

Tìm hình ảnh cho: 擭 Tìm thêm nội dung cho: 擭
