Cao su chống va đập cửa

Chữ 擭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擭, chiết tự chữ HOẠCH, HỘ, OÁCH, QUẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擭:

擭 hoạch, oách, hộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擭

Chiết tự chữ hoạch, hộ, oách, quặc bao gồm chữ 手 蒦 hoặc 扌 蒦 hoặc 才 蒦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擭 cấu thành từ 2 chữ: 手, 蒦
  • thủ
  • 2. 擭 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 蒦
  • thủ
  • 3. 擭 cấu thành từ 2 chữ: 才, 蒦
  • tài
  • hoạch, oách, hộ [hoạch, oách, hộ]

    U+64ED, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo4, huo4, hu4;
    Việt bính: faa6 wok6;

    hoạch, oách, hộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 擭

    (Danh) Cạm, bẫy (để bắt muông thú).Một âm là oách.

    (Động)
    Bắt giữ, nắm lấy.
    ◇Nguyễn Du
    : Tái oách tái xả tâm bất di (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành ) Bị bắt, được tha, lại bị bắt, lại được tha mấy lần, lòng không đổi.Lại một âm là hộ.

    (Động)
    Gỡ ra.

    quặc, như "kì quặc" (gdhn)
    hoạch (gdhn)

    Chữ gần giống với 擭:

    ,

    Chữ gần giống 擭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擭 Tự hình chữ 擭 Tự hình chữ 擭 Tự hình chữ 擭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擭

    hoạch:(cái cạm)
    quạc: 
    quặc:kì quặc
    擭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擭 Tìm thêm nội dung cho: 擭