Từ: hằng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ hằng:
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;
姮 hằng
Nghĩa Trung Việt của từ 姮
(Danh) Hằng Nga 姮娥 tương truyền Hằng Nga là vợ Hậu Nghệ 后羿, ăn cắp thuốc tràng sinh rồi bay lên mặt trăng, hóa làm tiên nữ. Hằng Nga 姮娥 cũng dùng để chỉ ánh sáng trăng.§ Còn gọi là Thường Nga 嫦娥 (hoặc 常娥), để tránh tên húy của Hán Văn Đế 文帝.
hằng, như "hằng nga" (vhn)
Nghĩa của 姮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HẰNG
Hằng Nga; chị Hằng; Thường Nga。(姮娥)嫦娥。
Chữ gần giống với 姮:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]
U+6046, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;
恆 hằng, cắng, căng
Nghĩa Trung Việt của từ 恆
(Tính) Lâu, bền, mãi mãi.◎Như: hằng tâm 恆心 lòng không đổi.
◇Mạnh Tử 孟子: Vô hằng sản nhi hữu hằng tâm giả, duy sĩ vi năng 無恆產而有恆心者, 惟士為能 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Không có của cải (sinh sống) bình thường mà có lòng thiện lâu bền thì chỉ có kẻ sĩ mới làm được.
(Tính) Thường, bình thường.
◎Như: hằng sản 恆產 của thường (nhà cửa, ruộng vườn).
◇Trang Tử 莊子: Thị hằng vật chi đại tình dã 是恆物之大情也 (Đại tông sư 大宗師) Đó là cái "tình lớn" của vật thường.
(Danh) Quy luật, phép tắc.
(Danh) Luân thường.
(Danh) Tên một quẻ trong Dịch Kinh 易經, tượng trưng cho sự lâu dài, không đổi.
(Danh) Ý chí bền bỉ, không đổi.
◇Luận Ngữ 論語: Nhân nhi vô hằng, bất khả dĩ tác vu y 人而無恆, 不可以作巫醫 (Tử Lộ 子路) Người nào không có ý chí bền bỉ (tâm tính hay thay đổi) thì không làm thầy cúng thầy thuốc được.
(Danh) Sông Hằng ở Ấn Độ.
◎Như: hằng hà sa số 恆河沙數 nhiều như số cát của sông Hằng (rất nhiều).
(Danh) Tên núi.
(Danh) Họ Hằng.
(Phó) Thường thường, thường hay.
(Phó) Từng, có lần.Một âm là cắng.
(Danh) Mặt trăng vào tuần thượng huyền. Tuần trăng đầu tháng hình như cái cung dương gần căng gọi là cắng.
(Phó) Dằng dặc, liên tục.
◇Hán Thư 漢書: Tiềm thần mặc kí, cắng dĩ niên tuế 潛神默記, 恆以年歲 (Tự truyện thượng 敘傳上) Chuyên tâm lặng nhớ, liên tục năm tháng.
(Phó) Khắp.
§ Tục quen đọc là căng.
§ Cũng viết là hằng 恒.
hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (gdhn)
Chữ gần giống với 恆:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恆
恒,
Tự hình:

hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]
U+6052, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;
恒 hằng, cắng, căng
Nghĩa Trung Việt của từ 恒
Tục dùng như chữ hằng 恆.hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (vhn)
Nghĩa của 恒 trong tiếng Trung hiện đại:
[héng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HẰNG
1. vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi; vĩnh hằng。永久;特久。
永恒
vĩnh hằng
恒心
bền lòng; bền gan; bền chí
2. bền lòng; bền gan; bền chí。恒心。
有恒
bền lòng
3. bình thường; thường ngày; thường tình; thông thường; phổ thông。平常;经常。
恒态
trạng thái bình thường
恒言
lời nói bình thường.
人之恒情
chuyện thường tình.
4. họ Hằng。姓。
Từ ghép:
恒产 ; 恒齿 ; 恒等式 ; 恒定 ; 恒河沙数 ; 恒久 ; 恒量 ; 恒温 ; 恒温动物 ; 恒心 ; 恒星 ; 恒星年 ; 恒星系
Chữ gần giống với 恒:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Dịch hằng sang tiếng Trung hiện đại:
恒; 常常 《平常; 经常。》每 《指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hằng
| hằng | 𫰟: | hằng nga |
| hằng | 姮: | hằng nga |
| hằng | 恆: | hằng tâm; hằng tinh |
| hằng | 恒: | hằng tâm; hằng tinh |
| hằng | 桁: | hằng (xà ngang) |
Gới ý 21 câu đối có chữ hằng:

Tìm hình ảnh cho: hằng Tìm thêm nội dung cho: hằng
