Từ: hằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ hằng:

姮 hằng恆 hằng, cắng, căng恒 hằng, cắng, căng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hằng

hằng [hằng]

U+59EE, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;

hằng

Nghĩa Trung Việt của từ 姮

(Danh) Hằng Nga tương truyền Hằng Nga là vợ Hậu Nghệ 羿, ăn cắp thuốc tràng sinh rồi bay lên mặt trăng, hóa làm tiên nữ. Hằng Nga cũng dùng để chỉ ánh sáng trăng.
§ Còn gọi là Thường Nga (hoặc ), để tránh tên húy của Hán Văn Đế .
hằng, như "hằng nga" (vhn)

Nghĩa của 姮 trong tiếng Trung hiện đại:

[héng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: HẰNG
Hằng Nga; chị Hằng; Thường Nga。(姮娥)嫦娥。

Chữ gần giống với 姮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 姮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姮 Tự hình chữ 姮 Tự hình chữ 姮 Tự hình chữ 姮

hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]

U+6046, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;

hằng, cắng, căng

Nghĩa Trung Việt của từ 恆

(Tính) Lâu, bền, mãi mãi.
◎Như: hằng tâm
lòng không đổi.
◇Mạnh Tử : Vô hằng sản nhi hữu hằng tâm giả, duy sĩ vi năng , (Lương Huệ Vương thượng ) Không có của cải (sinh sống) bình thường mà có lòng thiện lâu bền thì chỉ có kẻ sĩ mới làm được.

(Tính)
Thường, bình thường.
◎Như: hằng sản của thường (nhà cửa, ruộng vườn).
◇Trang Tử : Thị hằng vật chi đại tình dã (Đại tông sư ) Đó là cái "tình lớn" của vật thường.

(Danh)
Quy luật, phép tắc.

(Danh)
Luân thường.

(Danh)
Tên một quẻ trong Dịch Kinh , tượng trưng cho sự lâu dài, không đổi.

(Danh)
Ý chí bền bỉ, không đổi.
◇Luận Ngữ : Nhân nhi vô hằng, bất khả dĩ tác vu y , (Tử Lộ ) Người nào không có ý chí bền bỉ (tâm tính hay thay đổi) thì không làm thầy cúng thầy thuốc được.

(Danh)
Sông Hằng ở Ấn Độ.
◎Như: hằng hà sa số nhiều như số cát của sông Hằng (rất nhiều).

(Danh)
Tên núi.

(Danh)
Họ Hằng.

(Phó)
Thường thường, thường hay.

(Phó)
Từng, có lần.Một âm là cắng.

(Danh)
Mặt trăng vào tuần thượng huyền. Tuần trăng đầu tháng hình như cái cung dương gần căng gọi là cắng.

(Phó)
Dằng dặc, liên tục.
◇Hán Thư : Tiềm thần mặc kí, cắng dĩ niên tuế , (Tự truyện thượng ) Chuyên tâm lặng nhớ, liên tục năm tháng.

(Phó)
Khắp.
§ Tục quen đọc là căng.
§ Cũng viết là hằng .
hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (gdhn)

Chữ gần giống với 恆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恆

,

Chữ gần giống 恆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆

hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]

U+6052, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 恆;
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;

hằng, cắng, căng

Nghĩa Trung Việt của từ 恒

Tục dùng như chữ hằng .
hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (vhn)

Nghĩa của 恒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (恆)
[héng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HẰNG
1. vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi; vĩnh hằng。永久;特久。
永恒
vĩnh hằng
恒心
bền lòng; bền gan; bền chí
2. bền lòng; bền gan; bền chí。恒心。
有恒
bền lòng
3. bình thường; thường ngày; thường tình; thông thường; phổ thông。平常;经常。
恒态
trạng thái bình thường
恒言
lời nói bình thường.
人之恒情
chuyện thường tình.
4. họ Hằng。姓。
Từ ghép:
恒产 ; 恒齿 ; 恒等式 ; 恒定 ; 恒河沙数 ; 恒久 ; 恒量 ; 恒温 ; 恒温动物 ; 恒心 ; 恒星 ; 恒星年 ; 恒星系

Chữ gần giống với 恒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恒

, ,

Chữ gần giống 恒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恒 Tự hình chữ 恒 Tự hình chữ 恒 Tự hình chữ 恒

Dịch hằng sang tiếng Trung hiện đại:

恒; 常常 《平常; 经常。》
《指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hằng

hằng𫰟:hằng nga
hằng:hằng nga
hằng:hằng tâm; hằng tinh
hằng:hằng tâm; hằng tinh
hằng:hằng (xà ngang)

Gới ý 21 câu đối có chữ hằng:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

hằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hằng Tìm thêm nội dung cho: hằng