Chữ 犴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犴, chiết tự chữ HÃN, NGAN, NGẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 犴:

犴 ngạn, ngan, hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犴

Chiết tự chữ hãn, ngan, ngạn bao gồm chữ 犬 干 hoặc 犭 干 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犴 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 干
  • chó, khuyển
  • can, càn, cán, cơn
  • 2. 犴 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 干
  • khuyển
  • can, càn, cán, cơn
  • ngạn, ngan, hãn [ngạn, ngan, hãn]

    U+72B4, tổng 6 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an4, han1, an2, jian4;
    Việt bính: hon4 hon6 ngon6;

    ngạn, ngan, hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 犴

    (Danh) Nhà ngục.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Ngục ngạn điền mãn 滿 (Thôi Nhân truyện ) Nhà giam nhà ngục đầy ứ.

    (Danh)
    Họ Ngạn.Một âm là ngan.

    (Danh)
    Một loại chó rừng, giống như hồ li, mõm đen.
    § Cũng như ngan .Một âm là hãn.

    (Danh)
    Tức đà lộc 鹿, con thú giống hươu, mũi dài như lạc đà.

    Nghĩa của 犴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [àn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGẠN

    nhà tù; ngục thất; nhà giam。牢狱。狴犴本是传说中的一种走兽,古代常把它的形象画在牢狱的门上。见〖狴犴〗。

    Chữ gần giống với 犴:

    , , , , , 𤜬, 𤜭,

    Dị thể chữ 犴

    ,

    Chữ gần giống 犴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犴 Tự hình chữ 犴 Tự hình chữ 犴 Tự hình chữ 犴

    犴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犴 Tìm thêm nội dung cho: 犴