Từ: 守制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守制 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzhì] chịu tang; cư tang (27 tháng)。封建时代,儿子在父母死后,在家守孝二十七个月,谢绝应酬,做官的在这期间必须离职,叫做守制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
守制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守制 Tìm thêm nội dung cho: 守制