Từ: chủ định có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ định:
Dịch chủ định sang tiếng Trung hiện đại:
本心 《本来的心愿。》主 《对事情的确定的见解。》anh ấy chẳng có chủ định gì.
他心里没主。
主心骨; 主意; 主见; 主意。
转轴 《(转轴儿)比喻主意或心眼儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: chủ định Tìm thêm nội dung cho: chủ định
