Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chấn chỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấn chỉnh:
Nghĩa chấn chỉnh trong tiếng Việt:
["- đg. Sửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc. Chấn chỉnh hàng ngũ. Chấn chỉnh tổ chức."]Dịch chấn chỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
整饬; 整顿 《使紊乱的变为整齐; 使不健全的健全起来(多指组织、纪律、作风等)。》chấn chỉnh kỹ luật.整饬纪律。
chấn chỉnh văn phong.
整顿文风。
chấn chỉnh tổ chức hạ tầng cơ sở.
整顿基层组织。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chấn
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chấn | : | chấn song |
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉnh
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ chấn:

Tìm hình ảnh cho: chấn chỉnh Tìm thêm nội dung cho: chấn chỉnh
