Từ: chấn chỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấn chỉnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấn • chỉnh

Nghĩa chấn chỉnh trong tiếng Việt:

["- đg. Sửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc. Chấn chỉnh hàng ngũ. Chấn chỉnh tổ chức."]

Dịch chấn chỉnh sang tiếng Trung hiện đại:

整饬; 整顿 《使紊乱的变为整齐; 使不健全的健全起来(多指组织、纪律、作风等)。》chấn chỉnh kỹ luật.
整饬纪律。
chấn chỉnh văn phong.
整顿文风。
chấn chỉnh tổ chức hạ tầng cơ sở.
整顿基层组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấn

chấn振:chấn động; chấn át
chấn󰐥:chấn song
chấn震:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉnh

chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh

Gới ý 15 câu đối có chữ chấn:

快賭加冠尊醮命,旋瞻繩武振家聲

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

chấn chỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chấn chỉnh Tìm thêm nội dung cho: chấn chỉnh