Từ: 守敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒudí] bọn giặc bảo vệ cứ điểm; quân giặc đồn trú。守备某据点的敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
守敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守敌 Tìm thêm nội dung cho: 守敌