Từ: 定调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定调:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 调

Nghĩa của 定调 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngdiào] định âm điệu。给...定调子,确定基调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
定调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定调 Tìm thêm nội dung cho: 定调