Từ: 摧枯拉朽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摧枯拉朽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摧 • 枯 • 拉 • 朽

Nghĩa của 摧枯拉朽 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīkūlāxiǔ] dễ ợt; dễ như bỡn; dễ như trở bàn tay; dễ như bẻ cành khô, như đẽo gỗ mục; bẻ cái cỏ khô, kéo cái cây mục (ví với việc đánh đổ thế lực thối nát rất dễ dàng )。枯指枯草,朽指烂了的木头,比喻腐朽势力很容易打垮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧

chuôi摧:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
tòi摧:tìm tòi
tồi摧:tồi tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ枯:cây gỗ
khò枯:khò khè; ngáy khò khò
khô枯:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽

hủ朽:khô mộc hủ châu (cây khô mục)
摧枯拉朽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摧枯拉朽 Tìm thêm nội dung cho: 摧枯拉朽