Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dự định
Nghĩa của 预定 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùdìng] dự định; định; dự tính。预先规定或约定。
预定计划
kế hoạch dự định
预定时间
thời gian dự định
这项工程预定在明年完成。
công trình này dự định sang năm hoàn thành.
预定计划
kế hoạch dự định
预定时间
thời gian dự định
这项工程预定在明年完成。
công trình này dự định sang năm hoàn thành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 預
| dứa | 預: | cây dứa; quả dứa |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dựa | 預: | dựa dẫm |
| nhứ | 預: | nhứ trẻ con |
| rợ | 預: | mọi rợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 預定 Tìm thêm nội dung cho: 預定
