Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 痛痒相关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛痒相关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛痒相关 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngyǎngxiāngguān] đau khổ liên quan với nhau。彼此疾苦互相关联,形容关系极为密切。
这事跟他痛痒相关,他怎能不着急?
việc này có liên quan tới anh ấy, làm sao mà anh ấy không sốt ruột cho được?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痒

dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
ngưa:ngưa ngứa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
痛痒相关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛痒相关 Tìm thêm nội dung cho: 痛痒相关