Từ: 编外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编外 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānwài] người ngoài biên chế。组织机构人员定额之外的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
编外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编外 Tìm thêm nội dung cho: 编外