Từ: 杜弊清源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜弊清源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜弊清源 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùbìqīngyuán] ngăn chặn thói xấu; ngăn chặn tệ nạn。杜绝弊端,廓清来源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
杜弊清源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜弊清源 Tìm thêm nội dung cho: 杜弊清源