Từ: 三板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam bản
Thuyền nhỏ, ghép bằng ba tấm ván.

Nghĩa của 三板 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānbǎn] thuyền tam bản; xuồng ba lá; thuyền ba lá。近海或河江上用桨划的小船,一般只能坐两三个人;海军用的较窄而长,一般可坐十人左右。也叫三板。见〖舢板〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
三板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三板 Tìm thêm nội dung cho: 三板