Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tam bản
Thuyền nhỏ, ghép bằng ba tấm ván.
Nghĩa của 三板 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānbǎn] thuyền tam bản; xuồng ba lá; thuyền ba lá。近海或河江上用桨划的小船,一般只能坐两三个人;海军用的较窄而长,一般可坐十人左右。也叫三板。见〖舢板〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 三板 Tìm thêm nội dung cho: 三板
