Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尊称 trong tiếng Trung hiện đại:
[zūnchēng] 1. tôn; tôn xưng (gọi tôn kính)。尊敬地称呼。
尊称他为老师。
tôn anh ấy làm thầy
2. tôn xưng; cách gọi kính trọng (gọi người mà mình tôn kính)。对人尊敬的称呼。
"您"是"你"的尊称。
"您"là
tiếng tôn xưng
của"你".
范老是同志们对他的尊称。
Lão Phạm là cách gọi kính trọng của các đồng chí gọi anh ấy.
尊称他为老师。
tôn anh ấy làm thầy
2. tôn xưng; cách gọi kính trọng (gọi người mà mình tôn kính)。对人尊敬的称呼。
"您"是"你"的尊称。
"您"là
tiếng tôn xưng
của"你".
范老是同志们对他的尊称。
Lão Phạm là cách gọi kính trọng của các đồng chí gọi anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: 尊称 Tìm thêm nội dung cho: 尊称
