Cao su chống va đập cửa

Chữ 称 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 称, chiết tự chữ HẤNG, XƯNG, XỨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称:

称 xưng, xứng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 称

Chiết tự chữ hấng, xưng, xứng bao gồm chữ 禾 尔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

称 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 尔
  • hoà, hòa
  • ne, nhĩ, nhẽ, nẻ, nể
  • xưng, xứng [xưng, xứng]

    U+79F0, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 稱;
    Pinyin: cheng1, chen4, cheng4;
    Việt bính: cing1 cing3;

    xưng, xứng

    Nghĩa Trung Việt của từ 称

    Giản thể của chữ .

    xưng, như "xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)" (vhn)
    hấng, như "hấng lấy (hứng lấy)" (gdhn)
    xứng, như "cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng" (gdhn)

    Nghĩa của 称 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (稱)
    [chèn]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: XỨNG
    xứng; vừa; vừa vặn; khít; hợp。适合;相当。
    Ghi chú: 另见chēng; chèng"秤"。
    称体。
    vừa vặn với người.
    称心。
    vừa ý.
    Từ ghép:
    称钱 ; 称身 ; 称体裁衣 ; 称心 ; 称心如意 ; 称愿 ; 称职
    Từ phồn thể: (稱)
    [chēng]
    Bộ: 禾(Hoà)
    Hán Việt: XƯNG
    1. gọi; gọi là; cho đầu đề; cho tên。叫;叫做。
    自称。
    tự xưng.
    社员都亲切地称他为老队长。
    các xã viên đều thân thiết gọi ông ấy là bác đội trưởng.
    2. tên gọi; danh hiệu; danh xưng。名称。
    简称。
    tên gọi tắt.
    俗称。
    tên tục; tên thường gọi.
    3. nói; tuyên bố; diễn đạt。说。
    称快。
    tỏ vẻ vui mừng.
    称便。
    cho là tiện lợi.

    4. tán dương; khen; đề cao; tâng bốc; tán tụng; tán dương。赞扬。
    称许。
    khen hay; khen tốt.
    连声称好。
    luôn miệng khen hay.
    5. cân; ước tính; đo lường; định; xác định。测定重量。
    把这包米称一称。
    cân thử bao gạo này xem.

    6. nâng; nhấc; giương; đỡ; dựng。举。Xem: 另见chèn; chèng"秤"。
    称觞祝寿。
    nâng cốc chúc thọ.
    Từ ghép:
    称霸 ; 称便 ; 称兵 ; 称病 ; 称臣 ; 称贷 ; 称道 ; 称帝 ; 称孤道寡 ; 称号 ; 称呼 ; 称快 ; 称量 ; 称赏 ; 称述 ; 称说 ; 称颂 ; 称叹 ; 称王称霸 ; 称为 ; 称谓 ; 称贤荐能 ; 称羡 ; 称谢 ; 称兄道弟 ; 称雄 ; 称许 ; 称引 ; 称誉 ; 称赞

    Chữ gần giống với 称:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Dị thể chữ 称

    , ,

    Chữ gần giống 称

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 称 Tự hình chữ 称 Tự hình chữ 称 Tự hình chữ 称

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

    hấng:hấng lấy (hứng lấy)
    xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
    xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
    称 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 称 Tìm thêm nội dung cho: 称