Cao su chống va đập cửa

Từ: 屠城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屠城:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屠城 trong tiếng Trung hiện đại:

[túchéng] tàn sát hàng loạt dân trong thành; giết hại dân trong thành。攻破城池后屠杀城中的居民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屠

đồ:đồ tể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
屠城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屠城 Tìm thêm nội dung cho: 屠城