Cao su chống va đập cửa
Chữ 淼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淼, chiết tự chữ DIỄU, MIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淼:
淼
Pinyin: miao3, ruo4;
Việt bính: miu5;
淼 miểu
Nghĩa Trung Việt của từ 淼
(Tính) Nước mông mênh.diễu, như "diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)" (gdhn)
miểu, như "miểu (mênh mang)" (gdhn)
Nghĩa của 淼 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DIỂU
mênh mông; mênh mang (nước)。形容水大。
淼茫。
mù mịt.
Từ ghép:
淼茫
Số nét: 12
Hán Việt: DIỂU
mênh mông; mênh mang (nước)。形容水大。
淼茫。
mù mịt.
Từ ghép:
淼茫
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淼
| diễu | 淼: | diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói) |
| miểu | 淼: | miểu (mênh mang) |

Tìm hình ảnh cho: 淼 Tìm thêm nội dung cho: 淼
