Cao su chống va đập cửa

Chữ 淼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淼, chiết tự chữ DIỄU, MIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淼:

淼 miểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淼

Chiết tự chữ diễu, miểu bao gồm chữ 水 水 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

淼 cấu thành từ 3 chữ: 水, 水, 水
  • thuỷ, thủy
  • thuỷ, thủy
  • thuỷ, thủy
  • miểu [miểu]

    U+6DFC, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao3, ruo4;
    Việt bính: miu5;

    miểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 淼

    (Tính) Nước mông mênh.

    diễu, như "diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)" (gdhn)
    miểu, như "miểu (mênh mang)" (gdhn)

    Nghĩa của 淼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: DIỂU
    mênh mông; mênh mang (nước)。形容水大。
    淼茫。
    mù mịt.
    Từ ghép:
    淼茫

    Chữ gần giống với 淼:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 淼

    , , 漿, , 尿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淼 Tự hình chữ 淼 Tự hình chữ 淼 Tự hình chữ 淼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淼

    diễu:diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)
    miểu:miểu (mênh mang)
    淼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淼 Tìm thêm nội dung cho: 淼