Từ: 九牛二虎之力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九牛二虎之力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 九牛二虎之力 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔniúèrhǔzhīlì] sức mạnh lớn; sức lực lớn; dốc sức bình sinh; sức ba bò chín trâu。比喻很大的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
九牛二虎之力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九牛二虎之力 Tìm thêm nội dung cho: 九牛二虎之力