Cao su chống va đập cửa

Từ: 马灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdēng] đèn bão。一种手提的能防风雨的煤油灯,骑马夜行时能挂在马身上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
马灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马灯 Tìm thêm nội dung cho: 马灯