Từ: 数说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数说:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 数 • 说

Nghĩa của 数说 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔshuō] 1. kể。列举叙述。
2. trách móc; trách mắng。责备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết说:thuyết khách, thuyết phục
数说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数说 Tìm thêm nội dung cho: 数说