Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kiệt tác
Tác phẩm xuất sắc.Phiếm chỉ đồ vật làm ra rất hay rất tốt.
Nghĩa của 杰作 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiézuò] kiệt tác; tác phẩm hay; tác phẩm kinh điển。超过一般水平的好作品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傑
| kiệt | 傑: | hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 傑作 Tìm thêm nội dung cho: 傑作
