Từ: quân tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quân tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quântử

quân tử
Chỉ quân vương hoặc nam tử quý tộc.Người có tài đức xuất chúng.
◇Vương An Thạch 石:
Cố thiên hạ chi hữu đức, thông vị chi quân tử
德, (Quân tử trai kí 記).Tiếng vợ gọi chồng (thời xưa).
◇Thi Kinh 經:
Vị kiến quân tử, Ưu tâm xung xung
, (Thiệu Nam 南, Thảo trùng 蟲) Chưa thấy được chồng, Lòng lo lắng không yên.Tiếng tôn xưng người khác.
§ Cũng như
tiên sinh
生.Rượu ngon.Chỉ cây trúc (nhã hiệu).
◎Như:
quân tử trúc
竹.

Nghĩa quân tử trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Người có tài đức trong xã hội phong kiến Trung Quốc. 2. Người có nhân cách cao thượng, phân biệt với tiểu nhân. 3. Từ người phụ nữ xưa dùng gọi tôn xưng người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến: Trách người quân tử bạc tình (cd)."]

Dịch quân tử sang tiếng Trung hiện đại:

君子 《古代指地位高的人, 后来指人格高尚的人。》chính nhân quân tử.
正人君子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)

Gới ý 15 câu đối có chữ quân:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

quân tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quân tử Tìm thêm nội dung cho: quân tử