Chữ 竟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竟, chiết tự chữ CÁNH, CẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竟:

竟 cánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竟

Chiết tự chữ cánh, cạnh bao gồm chữ 立 日 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竟 cấu thành từ 3 chữ: 立, 日, 儿
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhi, nhân
  • cánh [cánh]

    U+7ADF, tổng 11 nét, bộ Âm 音
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ging2
    1. [究竟] cứu cánh 2. [窮竟] cùng cánh 3. [有志竟成] hữu chí cánh thành 4. [畢竟] tất cánh;

    cánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 竟

    (Tính) Trọn, suốt.
    ◎Như: cánh nhật
    trọn ngày, cánh dạ suốt đêm, chung nhật cánh dạ suốt ngày suốt đêm.

    (Động)
    Truy cứu, đến cùng tột.
    ◎Như: cùng nguyên cánh ủy truy cứu tận cõi nguồn.

    (Động)
    Hoàn thành, hoàn tất, xong.
    ◎Như: khán thư kí cánh xem sách đã xong.

    (Phó)
    Cuối cùng, rốt cuộc.
    ◎Như: hữu chí giả sự cánh thành có chí rồi sau cùng làm nên.

    (Phó)
    Mà, lại.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nguyên lai kim nhật dã thị Bình cô nương đích thiên thu, ngã cánh bất tri , (Đệ lục thập nhị hồi) Hóa ra hôm nay cũng là ngày sinh nhật của chị Bình mà tôi lại không biết.

    (Phó)
    Trực tiếp, thẳng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngã cánh vãng Hạ Khẩu, tận khởi quân tiền lai tương trợ , (Đệ tứ thập nhị hồi) Tôi đến thẳng Hạ Khẩu, đem hết quân đến trước giúp đỡ.

    cánh, như "cứu cánh" (vhn)
    cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (btcn)

    Nghĩa của 竟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìng]Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÁNH
    1. hoàn tất; hết; xong; trọn vẹn; tròn。完毕。
    未竟之业。
    sự nghiệp chưa tròn.
    2. từ đầu đến cuối; cả; toàn; suốt。从头到尾;全。
    竟日。
    cả ngày; suốt ngày.
    竟夜。
    suốt đêm.

    3. cuối cùng; ắt; rốt cuộc; nhất định。终于。
    有志者事竟成。
    người có chí ắt sẽ thành công.
    4. lại; mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。副词,表示有点出于意料之外。
    真没想到他竟敢当面撒谎。
    thật không ngờ anh ấy lại dám ngang nhiên nói dối.
    都以为他一定不答应,谁知他竟答应了。
    cứ tưởng anh ấy nhất định không đồng ý, ai ngờ anh ấy lại đồng ý.
    Từ ghép:
    竟然 ; 竟至 ; 竟自

    Chữ gần giống với 竟:

    , ,

    Chữ gần giống 竟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竟 Tự hình chữ 竟 Tự hình chữ 竟 Tự hình chữ 竟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竟

    cánh:cứu cánh
    cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé

    Gới ý 15 câu đối có chữ 竟:

    使

    Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

    Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

    Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

    Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

    Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

    Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

    Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

    竟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竟 Tìm thêm nội dung cho: 竟