Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麂, chiết tự chữ HOẴNG, KI, KỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麂:
麂
Pinyin: ji3;
Việt bính: gei2;
麂 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 麂
(Danh) Con hoẵng. Tục gọi là kỉ tử 麂子.§ Loài thú giống như con nai, con đực có sừng ngắn, chân ngắn mà khoẻ, tài nhảy, da mềm, thường dùng làm ví, túi xách, may áo...
hoẵng, như "con hoẵng" (vhn)
ki (gdhn)
Nghĩa của 麂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐ]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 13
Hán Việt: KỶ
con hoẵng。哺乳动物的一属,是小型的鹿,雄的有长牙和短角。腿细而有力,善于跳跃,毛棕色,皮很柔软,可以制革。通称麂子。
Từ ghép:
麂子
Số nét: 13
Hán Việt: KỶ
con hoẵng。哺乳动物的一属,是小型的鹿,雄的有长牙和短角。腿细而有力,善于跳跃,毛棕色,皮很柔软,可以制革。通称麂子。
Từ ghép:
麂子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麂
| hoẵng | 麂: | con hoẵng |
| ki | 麂: | con hoẵng, con kỉ. |

Tìm hình ảnh cho: 麂 Tìm thêm nội dung cho: 麂
