Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lẳng trong tiếng Việt:
["- đg. Ném mạnh, thường bằng cả hai tay: Lẳng gói sách lên ô-tô.","- t. Nh. Lẳng lơ: Cô gái lẳng."]Dịch lẳng sang tiếng Trung hiện đại:
轻佻; 轻浮; 风骚; 不正经 《言语举动不庄重, 不严肃。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lẳng
| lẳng | 㖫: | lẳng lặng, lẳng lơ |
| lẳng | 𢭗: | lủng lẳng, lẳng đi, lẳng lơ |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lẳng | 郎: |

Tìm hình ảnh cho: lẳng Tìm thêm nội dung cho: lẳng
