Từ: 履历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 履历:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 履 • 历

Nghĩa của 履历 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚlì] 1. lý lịch。个人的经历。
履历表。
sơ yếu lý lịch
他的履历很简单。
lý lịch anh ấy rất đơn giản.
2. bản lý lịch。记载履历的文件。
请填一份履历。
hãy điền vào bản lý lịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 履

giày履:giày dép
giầy履:giầy dép, giầy xéo
lí履:lí (giày): cách lí (giày da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch历:chênh lệch
lịch历:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
履历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 履历 Tìm thêm nội dung cho: 履历