Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 履历 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚlì] 1. lý lịch。个人的经历。
履历表。
sơ yếu lý lịch
他的履历很简单。
lý lịch anh ấy rất đơn giản.
2. bản lý lịch。记载履历的文件。
请填一份履历。
hãy điền vào bản lý lịch.
履历表。
sơ yếu lý lịch
他的履历很简单。
lý lịch anh ấy rất đơn giản.
2. bản lý lịch。记载履历的文件。
请填一份履历。
hãy điền vào bản lý lịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 履
| giày | 履: | giày dép |
| giầy | 履: | giầy dép, giầy xéo |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |

Tìm hình ảnh cho: 履历 Tìm thêm nội dung cho: 履历
