Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 市升 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市升:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市升 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìshēng] thưng (bằng 10 cát, bằng 1/10000 của lít)。市制容量的主单位,一市升分为十市合,合公制一升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
市升 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市升 Tìm thêm nội dung cho: 市升