Chữ 庭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庭, chiết tự chữ THÍNH, ĐÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庭:

庭 đình, thính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庭

Chiết tự chữ thính, đình bao gồm chữ 广 廷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庭 cấu thành từ 2 chữ: 广, 廷
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • đình
  • đình, thính [đình, thính]

    U+5EAD, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2, ting4;
    Việt bính: ting4
    1. [邊庭] biên đình 2. [宮庭] cung đình 3. [家庭] gia đình 4. [徑庭] kính đình 5. [內庭] nội đình;

    đình, thính

    Nghĩa Trung Việt của từ 庭

    (Danh) Phòng chính.
    ◇Luận Ngữ
    : Lí xu nhi quá đình (Quý thị ) Lí tôi đi qua phòng chính.

    (Danh)
    Sân.
    ◇Nguyễn Du : Vô ngôn độc đối đình tiền trúc (Kí hữu ) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.

    (Danh)
    Tòa án.
    ◎Như: pháp đình tòa án, dân sự đình tòa án dân sự, khai đình khai mạc phiên tòa.

    (Danh)
    Triều đình, cung đình.
    § Thông đình .

    (Tính)
    Thẳng.
    ◇Thi Kinh : Kí đình thả thạc (Tiểu nhã , Đại điền ) (Cây) đã thẳng mà lại to.Một âm là thính.

    (Tính)

    ◎Như: kính thính xa lắc, cách nhau rất xa.
    § Tục gọi những sự khác nhau là đại tương kính thính .
    đình, như "gia đình" (vhn)

    Nghĩa của 庭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tíng]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐÌNH
    1. phòng lớn; phòng。厅堂。
    大庭广众
    đông người
    2. sân; cái sân。正房前的院子。
    前庭后院
    sân trước sân sau
    3. pháp đình; toà án。指法庭。
    民庭
    toà án dân sự
    开庭
    mở phiên toà
    Từ ghép:
    庭除 ; 庭审 ; 庭园 ; 庭院

    Chữ gần giống với 庭:

    ,

    Chữ gần giống 庭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庭 Tự hình chữ 庭 Tự hình chữ 庭 Tự hình chữ 庭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

    đình:gia đình

    Gới ý 15 câu đối có chữ 庭:

    Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

    Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

    滿

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

    Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

    Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

    Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

    椿

    Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

    Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

    Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

    庭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庭 Tìm thêm nội dung cho: 庭