Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狞, chiết tự chữ NANH, NINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狞:
狞
Biến thể phồn thể: 獰;
Pinyin: ning2, hang3, ken3, yan2, yin2;
Việt bính: ning4;
狞 nanh
nanh, như "nanh vuốt" (gdhn)
ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)
Pinyin: ning2, hang3, ken3, yan2, yin2;
Việt bính: ning4;
狞 nanh
Nghĩa Trung Việt của từ 狞
Giản thể của chữ 獰.nanh, như "nanh vuốt" (gdhn)
ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)
Nghĩa của 狞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獰)
[níng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
dữ dằn; dữ tợn (mặt mày)。(面目)凶恶。
狞恶。
dữ tợn.
狞笑。
cười gằn.
Từ ghép:
狞笑
[níng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
dữ dằn; dữ tợn (mặt mày)。(面目)凶恶。
狞恶。
dữ tợn.
狞笑。
cười gằn.
Từ ghép:
狞笑
Chữ gần giống với 狞:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Dị thể chữ 狞
獰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狞
| nanh | 狞: | nanh vuốt |
| ninh | 狞: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |

Tìm hình ảnh cho: 狞 Tìm thêm nội dung cho: 狞
