Từ: 物品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物品 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùpǐn] vật phẩm; đồ vật; hàng (dùng trong sinh hoạt)。东西(多指日常生活中应用的)。
贵重物品。
vật phẩm quy; hàng đáng giá.
零星物品
những thứ linh tinh.
紧缺物品。
hàng hiếm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
物品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物品 Tìm thêm nội dung cho: 物品