Cao su chống va đập cửa

Từ: 食言而肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食言而肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食言而肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyánérféi] Hán Việt: THỰC NGÔN NHI PHÌ
béo nhờ nuốt lời; tư lợi bội ước。形容为了自己占便宜而说话不算数,不守信用(语本《左传》哀公二十五年:"是食言多矣,能无肥乎!")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
食言而肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食言而肥 Tìm thêm nội dung cho: 食言而肥