Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dây lòi tói có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây lòi tói:
Dịch dây lòi tói sang tiếng Trung hiện đại:
铁炼。Nghĩa chữ nôm của chữ: dây
| dây | 移: | dây dưa |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòi
| lòi | 𡋃: | lòi ra, lòi tói |
| lòi | 𢬗: | lòi ra |
| lòi | 㩡: | lòi ra |
| lòi | 𤞖: | lợn lòi |
| lòi | 𤢗: | lợn lòi |
| lòi | 𤢿: | lợn lòi |
| lòi | 𰦫: | lòi ra |
| lòi | 磊: | lòi ra |
| lòi | 𬗔: | lòi tói |
| lòi | 䋘: | lòi tói |
| lòi | 𦇒: | lòi tói |
| lòi | 耒: | lòi ra |
| lòi | 銇: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tói
| tói | 繓: | lòi tói (dây chắc) |
| tói | 𲇤: |

Tìm hình ảnh cho: dây lòi tói Tìm thêm nội dung cho: dây lòi tói
