Từ: dây lòi tói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây lòi tói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâylòitói

Dịch dây lòi tói sang tiếng Trung hiện đại:

铁炼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòi

lòi𡋃:lòi ra, lòi tói
lòi𢬗:lòi ra
lòi:lòi ra
lòi𤞖:lợn lòi
lòi𤢗:lợn lòi
lòi𤢿:lợn lòi
lòi𰦫:lòi ra
lòi:lòi ra
lòi𬗔:lòi tói
lòi:lòi tói
lòi𦇒:lòi tói
lòi:lòi ra
lòi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tói

tói:lòi tói (dây chắc)
tói𲇤: 
dây lòi tói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây lòi tói Tìm thêm nội dung cho: dây lòi tói