Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赤心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤心 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìxīn] lòng son; lòng chân thành; trung thành。真诚的心。
赤心报国。
trung thành báo quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
赤心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤心 Tìm thêm nội dung cho: 赤心