Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 偏重 trong tiếng Trung hiện đại:
[piānzhòng] thiên về; nghiêng về; chú trọng về。着重一方面。
学习只偏重记忆而忽略理解是不行的。
học tập mà chỉ chú trọng đến việc ghi nhớ, bỏ qua lý giải thì không được.
学习只偏重记忆而忽略理解是不行的。
học tập mà chỉ chú trọng đến việc ghi nhớ, bỏ qua lý giải thì không được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏
| thiên | 偏: | thiên vị |
| xen | 偏: | xen việc |
| xiên | 偏: | xiên xẹo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 偏重 Tìm thêm nội dung cho: 偏重
