Cao su chống va đập cửa

Từ: 偏重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏重 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānzhòng] thiên về; nghiêng về; chú trọng về。着重一方面。
学习只偏重记忆而忽略理解是不行的。
học tập mà chỉ chú trọng đến việc ghi nhớ, bỏ qua lý giải thì không được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
偏重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏重 Tìm thêm nội dung cho: 偏重