Từ: 应对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应对 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngduì] ứng đối; đối đáp; trả lời; đáp lời。答对。
善于应对
giỏi đối đáp
应对如流
trả lời trôi chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
应对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应对 Tìm thêm nội dung cho: 应对