Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应对 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngduì] ứng đối; đối đáp; trả lời; đáp lời。答对。
善于应对
giỏi đối đáp
应对如流
trả lời trôi chảy
善于应对
giỏi đối đáp
应对如流
trả lời trôi chảy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 应对 Tìm thêm nội dung cho: 应对
