Từ: 应该 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应该:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应该 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnggāi] nên; cần phải; phải。表示理所当然。
应该爱护公共财产。
cần phải bảo vệ của công.
为了大伙的事,我多受点累也是应该的。
vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được.
这是我应该做的。
việc tôi nên làm mà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai:cai quản, cai trị
应该 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应该 Tìm thêm nội dung cho: 应该