Từ: 倾销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾销:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倾 • 销

Nghĩa của 倾销 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxiāo] bán đổ bán tháo; bán phá giá。垄断资本家在市场上用低于市场价格的价格,大量抛售商品。目的在击败竞争对手,夺取市场,进而垄断商品价格,攫取高额利润。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh倾:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu销:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
倾销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾销 Tìm thêm nội dung cho: 倾销