Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 生铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngtiě] gang; mẻ kim loại。用铁矿石炼成的铁。含碳量在1.7 4.5%之间,并含有磷、硫、硅等杂质。质脆,不能锻压。是炼钢和铸造器物的原料。也叫生铁或铣铁。见〖铸铁〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 生铁 Tìm thêm nội dung cho: 生铁
