Từ: 应典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应典:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 应 • 典

Nghĩa của 应典 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngdiǎn] làm theo lời hứa; thực hiện lời hứa。指实践自己说的话。也作应点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng应:ưng ý
ứng应:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng典:đau điếng, chết điếng
điển典:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến典:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
应典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应典 Tìm thêm nội dung cho: 应典