Từ: chim thương canh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim thương canh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chimthươngcanh

Dịch chim thương canh sang tiếng Trung hiện đại:

仓庚 ; 鸧鹒 ; 鸧 《黄鹂。也作仓庚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thương

thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (lạnh)
thương:thương thuyết
thương:thương (hơi đất ẩm)
thương:thương cảm ; nhà thương
thương:thương cảm; nhà thương
thương:thương (tường xây)
thương:thương (tường xây)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (cái bú cây vuông)
thương:ngọn thương
thương:ngọn thương
thương:thương (chết non)
thương:thương (chết non)
thương:tang thương
thương:tang thương
thương: 
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:xem dương
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:cái thương
thương:cây thương
thương:thương (một loại hoàng anh)
thương:thương (một loại hoàng anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: canh

canh:canh (đống nhỏ)
canh:canh tơ
canh:canh khuya
canh:điền canh; thâm canh
canh:cơm canh
canh:canh tơ chỉ vải
canh:bánh canh (bún sợi to)
canh:canh tác
canh:thương canh (chim vàng anh)
chim thương canh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chim thương canh Tìm thêm nội dung cho: chim thương canh