Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应声 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngshēng] lên tiếng trả lời。 (应声儿)出声回答。
敲了一阵门,里边没有人应声儿。
gõ cửa một hồi, nhưng bên trong không có người trả lời.
问了半天,你也该应一声。
hỏi mãi anh cũng nên trả lời một tiếng.
[yìngshēng]
theo tiếng。随着声音。
应声而至。
theo tiếng gọi mà đến.
一枪打去,猛兽应声而倒。
bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.
敲了一阵门,里边没有人应声儿。
gõ cửa một hồi, nhưng bên trong không có người trả lời.
问了半天,你也该应一声。
hỏi mãi anh cũng nên trả lời một tiếng.
[yìngshēng]
theo tiếng。随着声音。
应声而至。
theo tiếng gọi mà đến.
一枪打去,猛兽应声而倒。
bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 应声 Tìm thêm nội dung cho: 应声
