Từ: 应声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应声 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngshēng] lên tiếng trả lời。 (应声儿)出声回答。
敲了一阵门,里边没有人应声儿。
gõ cửa một hồi, nhưng bên trong không có người trả lời.
问了半天,你也该应一声。
hỏi mãi anh cũng nên trả lời một tiếng.
[yìngshēng]
theo tiếng。随着声音。
应声而至。
theo tiếng gọi mà đến.
一枪打去,猛兽应声而倒。
bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
应声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应声 Tìm thêm nội dung cho: 应声