Từ: 关卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānqiǎ] trạm kiểm soát; trạm thu thuế; trạm gác; cửa khẩu。为收税或警备在交通要道设立的检查站、岗哨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
关卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关卡 Tìm thêm nội dung cho: 关卡