Từ: 应门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应门:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 应 • 门

Nghĩa của 应门 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngmén] quản môn; coi việc đóng cửa và mở cửa。管开关门户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng应:ưng ý
ứng应:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
应门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应门 Tìm thêm nội dung cho: 应门