Chữ 想 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 想, chiết tự chữ TƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想:

想 tưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 想

Chiết tự chữ tưởng bao gồm chữ 相 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

想 cấu thành từ 2 chữ: 相, 心
  • rương, tương, tướng
  • tim, tâm, tấm
  • tưởng [tưởng]

    U+60F3, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang3;
    Việt bính: soeng2
    1. [幻想] ảo tưởng 2. [感想] cảm tưởng 3. [回想] hồi tưởng 4. [空想] không tưởng;

    tưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 想

    (Động) Nghĩ, suy nghĩ.
    ◎Như: tưởng biện pháp
    nghĩ cách.

    (Động)
    Mong, muốn, hi vọng, dự định.
    ◎Như: tưởng kết hôn dự định kết hôn, tưởng xuất quốc muốn ra nước ngoài.

    (Động)
    Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm.
    ◇Đỗ Phủ : Lãm vật tưởng cố quốc, Thập niên biệt hoang thôn , (Khách cư ) Nhìn vật nhớ nước cũ, Mười năm cách biệt làng xa.

    (Động)
    Lường, liệu, suy đoán.
    ◎Như: liệu tưởng liệu lường, thôi tưởng suy đoán.
    ◇Hậu Hán Thư : Tưởng đương nhiên nhĩ (Khổng Dung truyện ) Đoán là hẳn như thế vậy.

    (Động)
    Cho rằng.
    ◎Như: nhĩ tưởng giá dạng đối bất đối? anh cho rằng cái đó đúng hay không đúng?

    (Động)
    Tựa như, giống như.
    ◇Lí Bạch: Vân tưởng y thường hoa tưởng dong (Thanh bình điệu 調) Mây tựa xiêm áo, hoa giống như dáng người.

    (Danh)
    Ý nghĩ, ý niệm.
    ◎Như: mộng tưởng niềm mơ, bất tác thử tưởng đừng có ý nghĩ đó.
    ◇Khổng Trĩ Khuê : Tiêu sái xuất trần chi tưởng (Bắc san di văn ) Ý nghĩ tiêu dao tự tại thoát khỏi trần tục.
    tưởng, như "tưởng nhớ" (vhn)

    Nghĩa của 想 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: TƯỞNG
    1. nghĩ; suy nghĩ。开动脑筋;思索。
    想 办法。
    nghĩ cách.
    想 方设法。
    suy nghĩ tìm cách giải quyết.
    2. suy đoán; nghĩ rằng。推测;认为。
    我想 他今天不会来。
    tôi nghĩ rằng hôm nay anh ấy không thể đến.
    3. muốn; định; hi vọng。希望;打算。
    我想 到杭州去一趟。
    tôi muốn đi Hàng Châu một chuyến.
    4. nhớ。怀念;想念。
    想 家。
    nhớ nhà
    我们很想 你。
    chúng tôi rất nhớ anh
    Từ ghép:
    想必 ; 想不到 ; 想不开 ; 想当然 ; 想得到 ; 想得开 ; 想法 ; 想法 ; 想见 ; 想来 ; 想念 ; 想儿 ; 想入非非 ; 想头 ; 想望 ; 想象 ; 想象力

    Chữ gần giống với 想:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 想

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 想 Tự hình chữ 想 Tự hình chữ 想 Tự hình chữ 想

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

    tưởng:tưởng nhớ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 想:

    Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

    Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

    Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

    Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

    想 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 想 Tìm thêm nội dung cho: 想