Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 想 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 想, chiết tự chữ TƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想:
想
Pinyin: xiang3;
Việt bính: soeng2
1. [幻想] ảo tưởng 2. [感想] cảm tưởng 3. [回想] hồi tưởng 4. [空想] không tưởng;
想 tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 想
(Động) Nghĩ, suy nghĩ.◎Như: tưởng biện pháp 想辦法 nghĩ cách.
(Động) Mong, muốn, hi vọng, dự định.
◎Như: tưởng kết hôn 想結婚 dự định kết hôn, tưởng xuất quốc 想出國 muốn ra nước ngoài.
(Động) Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lãm vật tưởng cố quốc, Thập niên biệt hoang thôn 覽物想故國, 十年別荒村 (Khách cư 客居) Nhìn vật nhớ nước cũ, Mười năm cách biệt làng xa.
(Động) Lường, liệu, suy đoán.
◎Như: liệu tưởng 料想 liệu lường, thôi tưởng 推想 suy đoán.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tưởng đương nhiên nhĩ 想當然耳 (Khổng Dung truyện 孔融傳) Đoán là hẳn như thế vậy.
(Động) Cho rằng.
◎Như: nhĩ tưởng giá dạng đối bất đối? 你想這樣對不對 anh cho rằng cái đó đúng hay không đúng?
(Động) Tựa như, giống như.
◇Lí Bạch: Vân tưởng y thường hoa tưởng dong 雲想衣裳花想容 (Thanh bình điệu 清平調) Mây tựa xiêm áo, hoa giống như dáng người.
(Danh) Ý nghĩ, ý niệm.
◎Như: mộng tưởng 夢想 niềm mơ, bất tác thử tưởng 不作此想 đừng có ý nghĩ đó.
◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: Tiêu sái xuất trần chi tưởng 蕭灑出塵之想 (Bắc san di văn 北山移文) Ý nghĩ tiêu dao tự tại thoát khỏi trần tục.
tưởng, như "tưởng nhớ" (vhn)
Nghĩa của 想 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: TƯỞNG
1. nghĩ; suy nghĩ。开动脑筋;思索。
想 办法。
nghĩ cách.
想 方设法。
suy nghĩ tìm cách giải quyết.
2. suy đoán; nghĩ rằng。推测;认为。
我想 他今天不会来。
tôi nghĩ rằng hôm nay anh ấy không thể đến.
3. muốn; định; hi vọng。希望;打算。
我想 到杭州去一趟。
tôi muốn đi Hàng Châu một chuyến.
4. nhớ。怀念;想念。
想 家。
nhớ nhà
我们很想 你。
chúng tôi rất nhớ anh
Từ ghép:
想必 ; 想不到 ; 想不开 ; 想当然 ; 想得到 ; 想得开 ; 想法 ; 想法 ; 想见 ; 想来 ; 想念 ; 想儿 ; 想入非非 ; 想头 ; 想望 ; 想象 ; 想象力
Số nét: 13
Hán Việt: TƯỞNG
1. nghĩ; suy nghĩ。开动脑筋;思索。
想 办法。
nghĩ cách.
想 方设法。
suy nghĩ tìm cách giải quyết.
2. suy đoán; nghĩ rằng。推测;认为。
我想 他今天不会来。
tôi nghĩ rằng hôm nay anh ấy không thể đến.
3. muốn; định; hi vọng。希望;打算。
我想 到杭州去一趟。
tôi muốn đi Hàng Châu một chuyến.
4. nhớ。怀念;想念。
想 家。
nhớ nhà
我们很想 你。
chúng tôi rất nhớ anh
Từ ghép:
想必 ; 想不到 ; 想不开 ; 想当然 ; 想得到 ; 想得开 ; 想法 ; 想法 ; 想见 ; 想来 ; 想念 ; 想儿 ; 想入非非 ; 想头 ; 想望 ; 想象 ; 想象力
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 想:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Tìm hình ảnh cho: 想 Tìm thêm nội dung cho: 想
