Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 借以 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借以:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 借以 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièyǐ] để; dùng để。作为凭借,以便做某事。
略举几件事实,借以证明这项工作的重要性。
nêu sơ lược mấy việc thực để chứng minh tầm quan trọng của công việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ
借以 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借以 Tìm thêm nội dung cho: 借以