Cao su chống va đập cửa
Chữ 菆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菆, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 菆:
菆
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
菆
Nghĩa Trung Việt của từ 菆
Nghĩa của 菆 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuán]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 11
Hán Việt:
1. chất đống; chồng đống; quàn linh cữu。堆聚。特指把木材堆聚在灵柩的周围。引申为停放灵柩。
2. linh cữu。借指灵柩。
[zōu]
1. cọng gay; cọng đay; thân cỏ。麻秆。又泛指草茎。
2. hảo tiển。好箭。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. chất đống; chồng đống; quàn linh cữu。堆聚。特指把木材堆聚在灵柩的周围。引申为停放灵柩。
2. linh cữu。借指灵柩。
[zōu]
1. cọng gay; cọng đay; thân cỏ。麻秆。又泛指草茎。
2. hảo tiển。好箭。
Chữ gần giống với 菆:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 菆 Tìm thêm nội dung cho: 菆
