Từ: 保险公司 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保险公司:
Nghĩa của 保险公司 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoxiǎngōngsī] công ty bảo hiểm。承担保险业务的机关。公司定期向投保者收取一定的费用,投保者若在保险范围内受到意外损失,由保险公司负责赔偿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |

Tìm hình ảnh cho: 保险公司 Tìm thêm nội dung cho: 保险公司
