Từ: minh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ minh:

明 minh鸣 minh冥 minh铭 minh溟 minh盟 minh蓂 minh暝 minh, mính銘 minh鳴 minh瞑 minh, miễn螟 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này: minh

minh [minh]

U+660E, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4
1. [白黑分明] bạch hắc phân minh 2. [半透明] bán thấu minh 3. [平明] bình minh 4. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 5. [表明] biểu minh 6. [辨明] biện minh 7. [高明] cao minh 8. [公明] công minh 9. [指明] chỉ minh 10. [證明] chứng minh 11. [正大光明] chánh đại quang minh 12. [注明] chú minh 13. [註明] chú minh 14. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 15. [彰明] chương minh 16. [照明] chiếu minh 17. [昭明] chiêu minh 18. [嚮明] hướng minh 19. [啟明] khải minh 20. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng 21. [明目張膽] minh mục trương đảm 22. [明星] minh tinh 23. [分明] phân minh 24. [光明] quang minh 25. [光明正大] quang minh chính đại 26. [哉生明] tai sinh minh 27. [聲明] thanh minh 28. [說明] thuyết minh 29. [文明] văn minh;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 明

(Động) Hiểu, biết.
◎Như: minh bạch
hiểu, thâm minh đại nghĩa hiểu rõ nghĩa lớn.

(Động)
Làm sáng tỏ.
◇Lễ Kí : Sở dĩ minh thiên đạo dã (Giao đặc sinh ) Để làm cho sáng tỏ đạo trời vậy.

(Động)
Chiếu sáng.
◇Thi Kinh : Đông phương minh hĩ (Tề phong , Kê minh ) Phương đông đã chiếu sáng rồi.

(Tính)
Sáng.
◎Như: minh nguyệt trăng sáng, minh tinh sao sáng, minh lượng sáng sủa.

(Tính)
Trong sáng.
◎Như: thanh thủy minh kính nước trong gương sáng.

(Tính)
Có trí tuệ.
◎Như: thông minh thông hiểu, minh trí thông minh dĩnh ngộ.

(Tính)
Công khai, không che giấu.
◎Như: minh thương dị đóa, ám tiến nan phòng , giáo đâm thẳng (công khai) dễ tránh né, tên bắn lén khó phòng bị.

(Tính)
Sáng suốt.
◎Như: minh chủ bậc cầm đầu sáng suốt, minh quân vua sáng suốt.

(Tính)
Ngay thẳng, không mờ ám.
◎Như: minh nhân bất tố ám sự người ngay thẳng không làm việc mờ ám, quang minh lỗi lạc sáng sủa dõng dạc.

(Tính)
Sạch sẽ.
◇Trung Dung : Tề minh thịnh phục Ăn mặc chỉnh tề sạch sẽ.

(Tính)
Rõ ràng.
◎Như: minh hiển rõ ràng, minh hiệu hiệu nghiệm rõ ràng.

(Tính)
Sang, sau (dùng cho một thời điểm).
◎Như: minh nhật ngày mai, minh niên sang năm.

(Danh)
Sức nhìn của mắt, thị giác.
◇Lễ Kí : Tử Hạ táng kì tử nhi táng kì minh (Đàn cung thượng ) Ông Tử Hạ mất con (khóc nhiều quá) nên mù mắt.
§ Ghi chú: Vì thế mới gọi sự con chết là táng minh chi thống .

(Danh)
Cõi dương, đối với cõi âm.
◎Như: u minh cõi âm và cõi dương.

(Danh)
Sáng sớm.
◎Như: bình minh rạng sáng.

(Danh)
Thần linh.
◎Như: thần minh thần linh, minh khí đồ vật chôn theo người chết.

(Danh)
Nhà Minh (1368-1661), Minh Thái tổ Chu Nguyên Chương đánh được nhà Nguyên lên làm vua lập ra nhà Minh.

(Danh)
Họ Minh.

minh, như "minh mẫn, thông minh" (vhn)
mừng, như "vui mừng" (btcn)
mênh, như "mênh mông" (gdhn)
miêng, như "phân miêng (phân minh)" (gdhn)

Nghĩa của 明 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (朙)
[míng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: MINH
1. sáng。明亮(跟 "暗"相对)。
明月。
trăng sáng.
天明。
trời sáng.
灯火通明。
đèn đuốc sáng trưng.
2. rõ; rõ ràng; sáng tỏ。明白; 清楚。
问明。
hỏi rõ ràng.
说明。
nói rõ ràng.
黑白分明。
trắng đen rõ ràng.
去向不明。
hướng đi không rõ ràng.
3. công khai; để lộ ra。公开; 显露在外; 不隐蔽(跟"暗 "相对)。
明沟。
cống lộ thiên.
有话明说。
có chuyện gì cứ nói công khai ra đi.
明令公布.
mệnh lệnh công bố công khai.
明枪易躲,暗箭难防。
thương đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng.
4. mắt tinh; mắt sáng。眼力好;眼光正确;对事物现象看得清。
聪明。
thông minh.
英明。
anh minh.
耳聪目明。
mắt tinh tai thính.
眼明手快。
mắt lanh lợi, tay chân nhanh nhẹn.
5. quang minh chính đại; lòng dạ trong sáng。心地光明。
明人不做暗事。
người quang minh chính đại không làm chuyện mờ ám.
6. thị giác。视觉。
双目失明。
mù cả hai mắt.
7. hiểu。懂得; 了解。
深明大义。
hiểu sâu nghĩa cả.
不明利害。
không biết được lợi hại.
8. ngày mai; sang năm。次于今年、今天的。
明天。
ngày mai.
明晨。
sáng mai.
明年。
sang năm.
明春。
mùa xuân sang năm.
9. triều đại nhà Minh, Trung Quốc, công nguyên 1368-1644。朝代,公元1368-1644,朱元璋所建。先定都南京,永乐年间迁都北京。10. họ Minh。姓。
Từ ghép:
明白 ; 明摆着 ; 明辨是非 ; 明察暗访 ; 明察秋毫 ; 明畅 ; 明澈 ; 明处 ; 明达 ; 明灯 ; 明断 ; 明矾 ; 明沟 ; 明后天 ; 明海 ; 明晃晃 ; 明慧 ; 明火执仗 ; 明间儿 ; 明胶 ; 明教 ; 明旌 ; 明净 ; 明镜 ; 明镜高悬 ; 明快 ; 明来暗往 ; 明朗 ; 明丽 ; 明亮 ; 明了 ; 明令 ; 明码 ; 明媚 ; 明明 ; 明目张胆 ; 明尼阿波利斯 ; 明尼苏达 ; 明年 ; 明盘 ; 明器 ; 明前 ; 明枪暗箭 ; 明情理儿 ; 明确 ; 明儿 ; 明人 ; 明日 ; 明日黄花 ; 明石 ;
明誓 ; 明堂 ; 明天 ; 明文 ; 明晰 ; 明虾 ; 明显 ; 明线光谱 ; 明效大验 ; 明信片 ; 明星 ; 明眼人 ; 明早 ; 明哲保身 ; 明争暗斗 ; 明正典刑 ; 明证 ; 明知 ; 明智 ; 明珠 ; 明珠暗投 ; 明子

Chữ gần giống với 明:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Dị thể chữ 明

,

Chữ gần giống 明

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 明 Tự hình chữ 明 Tự hình chữ 明 Tự hình chữ 明

minh [minh]

U+9E23, tổng 8 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鳴;
Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 鸣

Giản thể của chữ .
minh, như "kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)" (gdhn)

Nghĩa của 鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗚)
[míng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: MINH
1. kêu; hót 。(鸟兽或昆虫)叫。
鸟鸣。
chim hót.
蝉鸣。
ve kêu.
虫鸣。
côn trùng kêu.
2. tiếng kêu; phát ra âm thanh。发出声音;使发出声音。
耳鸣。
ù tai.
雷鸣。
sấm rền.
自鸣钟。
đồng hồ báo thức.
孤掌难鸣。
một tay khó vỗ thành tiếng; một tay làm chẳng nên non.
鸣锣开道。
đánh chiêng dẹp đường.
3. biểu đạt; phát biểu; thể hiện; tỏ ra (tình cảm, ý kiến, chủ trương)。表达;发表(情感、意见、主张)。
鸣谢。
tỏ ý cảm ơn.
鸣冤。
kêu oan.
百家争鸣。
trăm nhà đua tiếng.
Từ ghép:
鸣镝 ; 鸣鼓而攻之 ; 鸣锣开道 ; 鸣谢

Chữ gần giống với 鸣:

, , ,

Dị thể chữ 鸣

,

Chữ gần giống 鸣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸣 Tự hình chữ 鸣 Tự hình chữ 鸣 Tự hình chữ 鸣

minh [minh]

U+51A5, tổng 10 nét, bộ Mịch 冖
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4 ming5
1. [冥會] minh hội 2. [冥漠] minh mạc 3. [冥蒙] minh mông 4. [冥冥] minh minh 5. [冥昧] minh muội 6. [冥府] minh phủ;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 冥

(Tính) U ám, tối tăm.
◎Như: u minh
u ám.

(Tính)
Ngu tối.
◎Như: minh ngoan bất linh ngu muội không linh lợi.

(Tính)
Liên quan tới sự sau khi chết.
◎Như: minh thọ sinh nhật kẻ đã chết, minh khí đồ vàng mã chôn theo người chết.

(Tính)
Cao xa, thăm thẳm, bao la, man mác.
◎Như: thương minh , hồng minh cao xa, man mác, mắt không trông thấu.

(Phó)
Thâm sâu.
◎Như: minh tưởng suy nghĩ thâm trầm.
◇Liêu trai chí dị : Quy trai minh tưởng (Hương Ngọc ) Trở về thư phòng suy nghĩ trầm ngâm.

(Động)
Cách xa.
◇Đào Uyên Minh : Nhàn cư tam thập tải, Toại dữ trần sự minh , (Tân sửu tuế thất nguyệt ) Nhàn cư từ ba chục năm, Thành thử đã xa cách với việc đời bụi bặm.

(Động)
Kết hợp ngầm.

(Danh)
Địa ngục, âm phủ.
◇Hậu Hán Thư : Tê thử hận nhi nhập minh (Phùng Diễn truyện ) Ôm hận này đến âm phủ.

(Danh)
Bể, biển.
§ Cũng như minh .
◇Trang Tử : Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn , (Tiêu dao du ) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.

(Danh)
Họ Minh.

minh, như "u u minh minh" (vhn)
mênh, như "mênh mông" (btcn)
mưng, như "mưng sáng" (btcn)

Nghĩa của 冥 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: MINH
1. tối tăm; u tối。昏暗。
幽冥。
u tối.
2. sâu xa。深奥;深沉。
冥思。
suy tư.
冥想。
tưởng tượng.
3. ngu muội; hồ đồ。糊涂;愚昧。
4. âm phủ。迷信的人称人死以后进入的世界;阴间。
冥府。
âm phủ.
Từ ghép:
冥钞 ; 冥器 ; 冥思苦索 ; 冥顽 ; 冥王星 ; 冥想 ; 冥衣

Chữ gần giống với 冥:

, , , , , ,

Chữ gần giống 冥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冥 Tự hình chữ 冥 Tự hình chữ 冥 Tự hình chữ 冥

minh [minh]

U+94ED, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銘;
Pinyin: ming2, yi1;
Việt bính: ming4;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 铭

Giản thể của chữ .
minh, như "minh văn (bài văn khắc trên đá )" (gdhn)

Nghĩa của 铭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銘)
[míng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
1. chữ khắc vào đồ vật; lời răn mình。在器物、碑碣等上面记述事实、功德等的文字(大多铸成或刻成);警惕自己的文字(写出或刻出)。
墓志铭。
mộ chí.
座右铭。
câu cách ngôn viết để cạnh chỗ ngồi để răn mình.
2. khắc sâu; ghi nhớ; không quên。在器物上刻字,表示纪念;比喻深刻记住。
铭功。
ghi công.
铭心。
khắc sâu vào trong lòng.
铭肌镂骨(比喻感恩极深)。
ghi lòng tạc dạ.
铭诸肺腑(比喻永记不忘)。
khắc sâu trong lòng.
Từ ghép:
铭感 ; 铭记 ; 铭旌 ; 铭刻 ; 铭牌 ; 铭文 ; 铭心

Chữ gần giống với 铭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铭

,

Chữ gần giống 铭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铭 Tự hình chữ 铭 Tự hình chữ 铭 Tự hình chữ 铭

minh [minh]

U+6E9F, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2, ming3, mi4;
Việt bính: ming4
1. [北溟] bắc minh;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 溟

(Danh) Bể, biển.
◎Như: Nam minh
bể Nam.

(Tính)
Mưa nhỏ.

(Tính)
Đen xanh.

mênh, như "mênh mông" (vhn)
minh, như "Đông minh (biển Đông)" (btcn)

Nghĩa của 溟 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
biển。海。
东溟。
biển đông.
Từ ghép:
溟濛

Chữ gần giống với 溟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溟 Tự hình chữ 溟 Tự hình chữ 溟 Tự hình chữ 溟

minh [minh]

U+76DF, tổng 13 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2, ming2, meng4;
Việt bính: mang4
1. [歐盟] âu minh 2. [鷗盟] âu minh 3. [同盟] đồng minh 4. [敗盟] bại minh 5. [聯盟] liên minh 6. [盟主] minh chủ 7. [誓海盟山] thệ hải minh sơn;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 盟

(Động) Thề.
◇Sử Kí
: Dữ kì mẫu quyết, niết tí nhi minh viết: Khởi bất vi khanh tướng, bất phục nhập Vệ , : , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Từ biệt mẹ, cắn vào cánh tay mà thề: Khởi này không làm khanh tướng thì không trở về nước Vệ nữa.

(Danh)
Lời thề ước.
◇Nguyễn Du : Trúc thạch đa tàm phụ nhĩ minh (Tống nhân ) Rất thẹn cùng trúc đá vì ta đã phụ lời thề.

(Danh)
Một thể văn ngày xưa, bài từ ghi lời thề ước.

(Danh)
Đơn vị hành chánh ở Mông Cổ , gồm một số bộ lạc họp lại.

(Tính)
Có quan hệ tín ước.
◎Như: đồng minh quốc nước đồng minh.Một âm là mạnh.

(Danh)
Mạnh Tân : tên khác của huyện Mạnh Tân .
minh, như "minh thệ (thề)" (gdhn)

Nghĩa của 盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 13
Hán Việt: MINH
1. thề; ăn thề; liên minh; liên kết。旧时指宣誓缔约,现在指团体和团体、阶级和阶级或国和国的联合。
工农联盟。
liên minh công nông.
同盟国。
các nước đồng minh.
2. liên kết; kết nghĩa。结拜的(弟兄)。
盟兄。
anh kết nghĩa.
盟弟。
em kết nghĩa.
3. Minh (tên gọi khu vực hành chính khu tự trị Mông Cổ, bao gồm kỳ, huyện, thị)。内蒙古自治区的行政区域,包括若干旗,县、市。
Từ ghép:
盟邦 ; 盟国 ; 盟誓 ; 盟兄弟 ; 盟友 ; 盟约 ; 盟主
[míng]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: MINH
thề; thề thốt; ăn thề。盟誓。
Từ ghép:
盟誓

Chữ gần giống với 盟:

, , , , , 𥁷, 𥂁,

Chữ gần giống 盟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盟 Tự hình chữ 盟 Tự hình chữ 盟 Tự hình chữ 盟

minh [minh]

U+84C2, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 蓂

(Danh) Minh giáp một thứ cỏ báo điềm lành (theo truyền thuyết đời xưa).

Nghĩa của 蓂 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 13
Hán Việt:
(một loại cỏ may mắn thời Vua Nghiêu)。蓂荚:传说中尧时的一种瑞草。亦称"历荚"。

Chữ gần giống với 蓂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓂 Tự hình chữ 蓂 Tự hình chữ 蓂 Tự hình chữ 蓂

minh, mính [minh, mính]

U+669D, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming6;

minh, mính

Nghĩa Trung Việt của từ 暝

(Tính) Tối tăm, u ám.
◇Trương Tiên
: Hành vân khứ hậu diêu san minh (Mộc lan hoa ) Mây đi về phía sau núi xa u ám.

(Tính)
Tối (trời).
◇Lí Bạch : Minh sắc nhập cao lâu, Hữu nhân lâu thượng sầu , (Bồ tát man ) Màu trời tối vào lầu cao, Có người trên lầu buồn.Một âm là mính.

(Danh)
Đêm, tối.

(Động)
Vào tối.
◇Nhạc phủ thi tập : Yểm yểm nhật dục minh (Tạp khúc ca từ thập tam ) Âm u ngày sắp tối.
minh, như "thiên dĩ minh (trời đã tối)" (gdhn)

Nghĩa của 暝 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
1. mặt trời lặn; trời tối。日落;天黑。
日将暝。
mặt trời sắp lặn.
天已暝。
trời đã tối.
2. hoàng hôn; chạng vạng。黄昏。

Chữ gần giống với 暝:

, , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

Chữ gần giống 暝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暝 Tự hình chữ 暝 Tự hình chữ 暝 Tự hình chữ 暝

minh [minh]

U+9298, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ming2, diao4, qiao1, tiao2, yao4;
Việt bính: ming4 ming5
1. [碑銘] bi minh;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 銘

(Danh) Tên một thể văn. Bài minh thường được khắc chữ vào đồ vật, hoặc để tự răn mình, hoặc ghi chép công đức. Ngày xưa khắc vào chuông, đỉnh, đời sau hay khắc vào bia.
◎Như: tọa hữu minh
, Thôi Viện đời Đông Hán làm bài minh để bên phải chỗ ngồi của minh.
◇Nguyễn Trãi : Hỉ đắc tân thi đáng tọa minh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Mừng được bài thơ mới đáng khắc làm bài minh để (bên phải) chỗ ngồi.

(Động)
Ghi nhớ không quên.
◎Như: minh tâm ghi khắc trong lòng, minh kí ghi nhớ không quên.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim thạch chi ngôn, đáng minh phế phủ , (Đệ lục thập hồi) (Thật là) lời vàng đá, đáng đem ghi lòng tạc dạ.
minh, như "minh văn (bài văn khắc trên đá )" (gdhn)

Chữ gần giống với 銘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銘

,

Chữ gần giống 銘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銘 Tự hình chữ 銘 Tự hình chữ 銘 Tự hình chữ 銘

minh [minh]

U+9CF4, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4
1. [哀鳴] ai minh 2. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 3. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 4. [鳴珂] minh kha;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 鳴

(Động) Kêu, gáy, hót, rống... (chim, thú, côn trùng).
◎Như: thiền minh
ve ngâm, kê minh gà gáy, viên minh vượn kêu.

(Động)
Phát ra tiếng.
◎Như: lôi minh sấm vang.

(Động)
Gảy, đánh, gõ.
◎Như: minh la đánh phèng la.
◇Luận Ngữ : Phi ngô đồ dã, tiểu tử minh cổ nhi công chi khả dã , (Tiên tiến ) Nó không phải là môn đồ của ta nữa, các trò hãy nổi trống mà công kích nó đi.

(Động)
Có tiếng tăm, nổi tiếng.
◇Dịch Kinh : Minh khiêm, trinh cát , (Khiêm quái ) Có tiếng tăm về đức khiêm, (nếu) chính đáng thì tốt.

(Động)
Phát tiết, phát lộ.
◇Hàn Dũ : Đại phàm vật bất đắc kì bình tắc minh (Tống mạnh đông dã tự ) Thường thường vật không có được sự quân bình, điều hòa của nó, thì nó sẽ phát lộ ra.

(Động)
Bày tỏ.
◎Như: minh tạ bày tỏ sự biết ơn.
minh, như "kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鳴:

, , , , , , , , , , 𩾧,

Dị thể chữ 鳴

,

Chữ gần giống 鳴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳴 Tự hình chữ 鳴 Tự hình chữ 鳴 Tự hình chữ 鳴

minh, miễn [minh, miễn]

U+7791, tổng 15 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2, ming3, mian2, mian4, meng2;
Việt bính: ming4 ming5;

minh, miễn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞑

(Động) Nhắm mắt.
◎Như: tử bất minh mục
chết không nhắm mắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quân nhược xả ngã nhi khứ, ngã tử bất minh mục hĩ , (Đệ thập nhất hồi) Nếu ngươi bỏ ta mà đi, ta chết không nhắm mắt đâu.

(Tính)
Tối tăm, hôn ám.
◇Lục Du : Thảo mộc tận yển phục, Đạo lộ minh bất phân , (Phong vân trú hối dạ toại đại tuyết ) Cỏ cây nằm rạp hết cả, Đường lối u tối không phân biệt được.Một âm là miễn.

(Tính)
Miễn huyễn choáng váng, hoa mắt (như là phản ứng sau khi uống thuốc).

manh, như "mắt thong manh" (vhn)
minh, như "tử bất minh (chết khó nhắm mắt)" (btcn)

Nghĩa của 瞑 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MINH
nhắm mắt。瞑目。
Từ ghép:
瞑目

Chữ gần giống với 瞑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Chữ gần giống 瞑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞑 Tự hình chữ 瞑 Tự hình chữ 瞑 Tự hình chữ 瞑

minh [minh]

U+879F, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4;

minh

Nghĩa Trung Việt của từ 螟

(Danh) Minh nga một thứ sâu nằm ở trong thân lúa, hút hết nhựa lúa.

(Danh)
Minh linh : (1) Một thứ sâu giết hại sâu khác.
§ Còn gọi là thanh trùng . (2) Những con tò vò (quả lỏa ) thường bắt minh linh để ở trong tổ để làm lương ăn cho con, người xưa lầm tưởng tò vò nuôi minh linh làm con. Vì thế nên người sau gọi con nuôi là minh linh .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Huynh trường kí hữu tử, hà tất dụng minh linh , (Đệ tam thập lục hồi) Anh đã có con rồi, hà tất phải cần con nuôi.

Nghĩa của 螟 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: MINH
sâu keo。螟虫。
Từ ghép:
螟虫 ; 螟蛾 ; 螟害 ; 螟蛉

Chữ gần giống với 螟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Chữ gần giống 螟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螟 Tự hình chữ 螟 Tự hình chữ 螟 Tự hình chữ 螟

Dịch minh sang tiếng Trung hiện đại:

《明亮(跟 "暗"相对)。》
盟誓 《盟约。》
铭记 《深深地记在心里。》
Minh
《内蒙古自治区的行政区域, 包括若干旗, 县、市。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh:u u minh minh
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:minh mẫn, thông minh
minh:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh:Đông minh (biển Đông)
minh:minh thệ (thề)
minh:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh:minh đính (say rượu)
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Gới ý 15 câu đối có chữ minh:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

minh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: minh Tìm thêm nội dung cho: minh