Từ: 攒聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攒聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攒聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuánjù] tụ tập; túm tụm; kết khối。紧紧地聚集在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攒

quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
toản:toản (nắm; tích trữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
攒聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攒聚 Tìm thêm nội dung cho: 攒聚